Tạp chí đã xuất bản
ISSN 2615-9813
ISSN (số cũ) 1859-3682

SỐ 180 | THÁNG 3/2021

Tác động của minh bạch thông tin tài chính đến chi phí vốn chủ sở hữu – Nghiên cứu trường hợp các doanh nghiệp ngành hàng tiêu dùng niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam

Dương Tùng Lâm, Nguyễn Thị Mai Hương

Tóm tắt:

Nghiên cứu này sử dụng số liệu năm 2018 được thu thập từ các báo cáo tài chính, báo cáo quản trị công ty và các tài liệu được công bố để chứng minh ảnh hưởng của minh bạch thông tin (MBTT) tài chính đến chi phí vốn chủ sở hữu (VCSH) của các công ty niêm yết thuộc ngành hàng tiêu dùng trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Vận dụng mô hình của Barth, Konchitchki, & Landsman (2013), kết quả cho thấy MBTT tài chính có ảnh hưởng ngược chiều đến chi phí VCSH của các công ty niêm yết Việt Nam – nghĩa là khi các công ty niêm yết có mức độ MBTT tài chính càng cao thì chi phí VCSH càng giảm.


Tài liệu tham khảo:

  1. Akerlof, G. A. (1970). The Market for “Lemons”: Quality Uncertainty and the Market Mechanism, The Quarterly Journal of Economics, 84(3), 488-500.
  2. Amihud, Y., & Mendelsom, H. (1986). Asset pricing and the bid-ask spread, Journal of Financial Economics, 17, 223-249.
  3. Barth, M. E., Konchitchki, Y., & Landsman, W. R. (2013). Cost of capital and earnings transparency, Journal of Accounting and Economics, 55, 206-224.
  4. Beatty, A., Ramesh, K., & Weber, J. (2002). The importance of accounting changes in debt contracts: the cost of flexibility in covenant calculations, Journal of Accounting and Economics, 29, 2005-2027.
  5. Beigi, F., Hosseini, M., & Qodsi, S. (2016). The Effect of the Earning Transparency on cost of capital common stock based on The Fama-French and Momentum Factors, Procedia Economics and Finance, 36, 244-255.
  6. Botosan, C. (1997). Disclosure level and the cost of equity capital, The Accounting Review, 72, 323-349.
  7. Botosan, C. A., & Plumlee, M. (2002). A re-examination of disclosure level and expected cost of equity capital, Journal of Accounting Research, 40, 21-40
  8. Bushman, R., J., Piotroski, B., & Smith, A. (2004). What Determines Corporate Transparency? Journal of Accounting Research, 42(2).
  9. Carhart, M . M. (1997). Persistence in Mutual Fund Performance, Journal of Finance, 52(1), 57-82.
  10. Choi , F.D.S. (1973). Financial Disclosure and Entry to the European Capital Market. Journal of Accounting Research, 11, 159-175.
  11. Churchwell, C. (2003). Corporate Transparency Improves for Foreign Firms in US Markets, Harvard Business School Working Knowledge Series, access to www.hbswk.hbs.edu/item/3489.html.
  12. CIFAR (1995). CIFAR'S International Accounting And Auditing Trends, CIFAR Publications Inc., 4th ed
  13. Cole, J., Loewenstein, U., & Suay, J. (1995). On equilibrium pricing under parameter uncertainty, Journal of Financial and Quantitative Analysis,29, 347-364.
  14. Diamond, D., & Verrecchia, R. (1991). Disclosure, liquidity and the cost of equity Capital, Journal of Finance , 46,1325-1360.
  15. Ecker, F., Francis, J., Kim, I., Olsson, P. M., & Schipper, K. (2006). A returns-based representation of earnings quality, The Accounting Review, 81, 749-780.
  16. Fama, E. F. (1970). Efficient Capital Markets: A Review of Theory and Empirical Work, The Journal of Finance, 25(2), 383-417.
  17. Fama, E. F., & French, K. R. (1992). The cross-section of expected stock return, The Journal of Finance, 47, 427-465.
  18. Francis, J., LaFond, R., Olsson, P., & Schipper, K. (2004). Costs of equity and earnings attributes, The Accounting Review, 79, 967-1010.
  19. Francis, J., LaFond, R., Olsson, P., & Schipper, K. (2005). The market pricing of accruals quality, Journal of Accounting and Economics, 39, 295-327.
  20. Frank, M. & Goyal, V. (2009). Frank and Capital Structure Decisions: Which Factors Are Reliably Important?, Financial Management, 38(1), 1-37.
  21.  Hail, L. (2002). The impact of voluntary corporate disclosures on the ex-ante cost of capital for Swiss firms, European Accounting Review, 11(4), 741-773.
  22. Handa, P., & Linn, S. (1993). Arbitrage pricing with estimation risk, Journal of Financial and Quantitative Analysis, 28, 81-100.
  23. Healy, P., Hutton, A., & Palepu, K. (1999). Stock performance and intermediation changes surrounding sustained increases in disclosure, Contemporary Accounting Research, 16, 485-520.
  24. Jensen, M. C., & Meckling W. H. (1976). Theory of the firm: Managerial behavior, agency costs and ownership structure, Journal of Financial Economics, 3, 305-360.
  25. Kumar, P., Sorescu, S., Boehme, R., & Danielsen, B. (2008). Estimation risk, information, and the conditional CAPM: Theory and evidence, Review of Financial Studies, 21, 1037-1075.
  26. Lambert, R., Leuz, C., & Verrecchia, R. (2007). Accounting information, disclosure, and the cost of capital, Journal of Accounting Research, 45, 385-420.
  27. Lang, M., & Lundholm, R. (2000). Voluntary disclosure and equity offerings: reducing information uncertainty or hyping the stock, Contemporary Accounting Research, 17, 623-662.
  28. Lê Thị Mỹ Hạnh (2015). Minh bạch thông tin tài chính của các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam, Luận án tiến sĩ kinh tế, Trường ĐH Kinh tế TP Hồ Chí Minh.
  29. Lettau, M., & Ludvigson, S. (2001). Resurrecting the (C)CAPM: a cross-sectional test when risk premia are time-varying, Journal of Political Economy, 109, 1238-1287.
  30. Meek, G. K., Roberts, C. B., & Gray, S. J. (1995). Factors Influencing Voluntary Annual Report Disclosures By U.S., U.K. and Continental European Multinational Corporations, Journal of International Business Studies, 26,  555–572,  https://doi.org/10.1057/palgrave.jibs.8490186.
  31. Nielsen, Ch., & Modsen, M. T. (2009). Discourses of Transparency in The Intellectual Capital Reporting Debate Moving From Generic Reporting Models To Management Defined Information, Critical Perspectives on Accounting, 20(7), 847-854.
  32. Petkova, R. (2006). Do the Fama-French Factors Proxy for Innovations in Predictive Variables? The Journal of Finance, 61(2), 581-612.
  33. Petrova, M. & Bates, R. H. (2012). Evolution of Risk and Political Regimes, Economic anh Politics, 24(2), 200-225, https://doi.org/10.1111/j.1468-0343.2012.0398.x.
  34. Richardson, A. & Welker, M. (2001). Social disclosure, financial disclosure and the cost of equity capital, Accounting Organizations and Society 26(7), 597-616, DOI: 10.1016/S0361-3682(01)00025-3.
  35. Sengupta, P. (1998). Corporate disclosure policy and the cost of debt, The Accounting Review, 73 459-474.
  36. Standard & Poor’s (2002). Transparency and Disclosure: Overview of Methodology and Study Results-United States, Available at: http://people.stern.nyu.edu/adamodar/pdfiles/articles/S&Pdisclosure.pdf
  37. Trương Đông Lộc & Nguyễn Thị Kim Anh (2017). Các nhân tố ảnh hưởng đến mức độ minh bạch và công bố thông tin của các công ty niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh, Tạp chí Công nghệ Ngân hàng, 135, 28-40.
  38. Welker, M. (1995). Disclosure policy, information asymmetry and liquidity in equity markets. Contemporary Accounting Research, 11, 801-828.

The Impact of Financial Information Transparency on Cost of Equity – A Case Study of Consumer Goods on the Stock Market in Vietnam


This study uses data for 2018 collected from financial statements, management report, and published documents to demonstrate the effect of financial information transparency on the cost of equity by consumer goods on the stock market in Vietnam. Applying the model of Barth et al (2013), the results show that financial information transparency actually has a negative impact on the cost of equity of Vietnamese listed companies. The higher level of financial information transparency reduce the cost of equity ịn listed companies.